VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "hướng dẫn" (1)

Vietnamese hướng dẫn
button1
English Nintroduction, guide
Example
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
The staff guided the tourists.
My Vocabulary

Related Word Results "hướng dẫn" (2)

Vietnamese sách hướng dẫn
button1
English Nguide book
Example
phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
My Vocabulary
Vietnamese hướng dẫn viên
button1
English Nguide
Example
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
The tour guide is explaining the history.
My Vocabulary

Phrase Results "hướng dẫn" (8)

phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
Experienced tour guide
Huấn luyện viên hướng dẫn cầu thủ.
The coach instructs the players.
Người phụ trách tour hướng dẫn khách.
The tour conductor guides the guests.
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
The staff guided the tourists.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
The tour guide is explaining the history.
Trên trường quay, anh trực tiếp hướng dẫn diễn viên.
On the set, he directly guided the actors.
Hướng dẫn sử dụng được kèm theo sản phẩm.
The user manual is included with the product.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y